Hôm nay: 15.11.2018

Chính phủ ban hành Nghị quyết số 135/2013/NQ-CP: Thành lập thành phố Tây Ninh thuộc tỉnh Tây Ninh

Sáng ngày 29.12.2013, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng đã ký ban hành Nghị quyết số 135/2013/NQ-CP “Về việc thành lập các phường Ninh Sơn, Ninh Thạnh thuộc thị xã Tây Ninh và thành lập thành phố Tây Ninh thuộc tỉnh Tây Ninh”.

 
Trung tâm thành phố Tây Ninh. Ảnh: Đ.H.T
Nghị quyết ghi rõ: Thành lập phường Ninh Sơn trên cơ sở toàn bộ 2.534,8 ha diện tích tự nhiên, 20.991 nhân khẩu của xã Ninh Sơn; thành lập phường Ninh Thạnh trên cơ sở toàn bộ 1.519,11 ha diện tích tự nhiên, 15.376 nhân khẩu của xã Ninh Thạnh và thành lập thành phố Tây Ninh trên cơ sở toàn bộ 14.000,81 ha diện tích tự nhiên 153.537 nhân khẩu, 10 đơn vị hành chính cấp xã của thị xã Tây Ninh.
Phường Ninh Sơn có 2.534,8 ha diện tích tự nhiên, 20.991 nhân khẩu. Địa giới hành chính phường Ninh Sơn: Đông giáp phường Ninh Thạnh; Tây giáp phường 1 và xã Bình Minh; Nam giáp phường Hiệp Ninh; Bắc giáp xã Tân Bình và xã Thạnh Tân.
Cầu mới bắc qua rạch Tây Ninh
Phường Ninh Thạnh có 1.519,11 ha diện tích tự nhiên, 15.376 nhân khẩu. Địa giới hành chính phường Ninh Thạnh: Đông giáp xã Bàu Năng và xã Phan, huyện Dương Minh Châu; Tây giáp phường Hiệp Ninh và phường Ninh Sơn, thành phố Tây Ninh; Nam giáp xã Long Thành Bắc và thị trấn Hoà Thành, huyện Hoà Thành; Bắc giáp phường Ninh Sơn, thành phố Tây Ninh.
Thành phố Tây Ninh có 14.000,81 ha diện tích tự nhiên, 153.537 nhân khẩu, 10 đơn vị hành chính cấp xã gồm 7 phường (1,2,3,4, Hiệp Ninh, Ninh Sơn, Ninh Thạnh) và 3 xã (Bình Minh, Tân Bình, Thạnh Tân). Địa giới hành chính thành phố Tây Ninh: Đông giáp huyện Dương Minh Châu; Tây giáp huyện Châu Thành; Nam giáp huyện Hoà Thành và huyện Châu Thành; Bắc giáp huyện Tân Biên và huyện Tân Châu.
Như vậy sau khi thành lập 2 phường mới và thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh có 403.261,42 ha diện tích tự nhiên, 1.089.871 nhân khẩu, 9 đơn vị hành chính cấp huyện (1 thành phố, 8 huyện) và 95 đơn vị hành chính cấp xã (80 xã, 7 phường, 8 thị trấn).
Theo BTNO

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 





Đăng ký
sử dụng nước Online


Bảng giá nước
Áp dụng từ hóa đơn kỳ 6/2017
Download Quyết định
Nhóm
Đối tượng
Đơn giá
(Đồng/m3)
1
Nước sạch dùng cho sinh hoạt
7.300
2
Nước sạch dùng cho cơ quan
hành chính, sự nghiệp
10.150
3
Nước sạch dùng cho sản xuất vật chất tại các khu công nghiệp
8.200
4
Nước sạch dùng cho đơn vị sản xuất vật chất, doanh nghiệp (trừ đối tượng 3)
11.000
5
Nước sạch dùng cho kinh doanh
dịch vụ
13.500

 
  
  

THỐNG KÊ TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 1
  • Hôm nay: 240
  • Tháng hiện tại: 6259
  • Tổng lượt truy cập: 1718310
p1000799-copy.jpg p1000797-copy.jpg img_1371-copy.jpg img_1300-copy.jpg img_0844-copy.jpg img_1018-copy.jpg img_1008-copy.jpg img_0998-copy.jpg img_0988-copy.jpg img_0939-copy.jpg img_0926-copy.jpg img_0912-copy.jpg img_0896-copy.jpg img_0885-copy.jpg img_0818-copy.jpg